Bỏ qua đến nội dung

袖珍

xiù zhēn
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bản nhỏ
  2. 2. sách bỏ túi
  3. 3. cầm tay

Usage notes

Collocations

袖珍 usually modifies nouns like 词典 (dictionary), 收音机 (radio), or 版本 (edition).

Formality

袖珍 is slightly formal and common in written descriptions; in casual speech, 迷你 is often used instead for cute small items.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我买了一本 袖珍 词典。
I bought a pocket-sized dictionary.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.