褐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nâu
- 2. màu xám hoặc màu tối
- 3. vải gai thô
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 褐
chim lách tách Manipur
đớp ruồi hung (Muscicapa ferruginea)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)
màu nâu vàng
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)
màu nâu sẫm
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má mào xám (Lophophanes dichrous)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Jerdon (Aviceda jerdoni)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Sikkim (Certhia discolor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn họng xám (Riparia chinensis)
chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện nâu (Prinia polychroa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá nâu (Prunella fulvescens)
cú lợn rừng nâu (Strix leptogrammica)
(loài chim ở Trung Quốc) chích nâu (Phylloscopus fuscatus)
chim sáo nâu (Cinclus pallasii)
cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào nâu (Pyrrhula nipalensis)
than nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn lưng nâu (Onychoprion anaethetus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dày cánh nâu (Sinosuthora brunnea)
chim bìm bịp lớn (Centropus sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt shikra (Accipiter badius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má đất (Pseudopodoces humilis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ bắt ruồi cánh vạch (Hemipus picatus)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi xám (Garrulax maesi)
gà so ngực nâu (Arborophila brunneopectus)
đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mào hung (Alcippe dubia)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt má nâu (Alcippe poioicephala)
màu nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng nâu (Alcippe brunnea)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má liễu (Poecile montanus)
(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ núi Sillem (Leucosticte sillemi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đầu xám (Fulvetta cinereiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào Đài Loan (Yuhina brunneiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)
chim hoét đầu nâu (Turdus feae)
chim chiền chiện đầu nâu (Prinia inornata)
gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két nâu (Cholornis unicolor)
màu nâu đỏ
nám da
màu vàng nâu