Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nâu
  2. 2. màu xám hoặc màu tối
  3. 3. vải gai thô

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 褐

印缅褐头雀鹛
yìn miǎn hè tóu què méi

chim lách tách Manipur

棕尾褐鹟
zōng wěi hè wēng

đớp ruồi hung (Muscicapa ferruginea)

棕褐短翅莺
zōng hè duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)

棕褐色
zōng hè sè

màu nâu vàng

纯褐鹱
chún hè hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)

茶褐色
chá hè sè

màu nâu sẫm

褐冠山雀
hè guān shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má mào xám (Lophophanes dichrous)

褐冠鹃隼
hè guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Jerdon (Aviceda jerdoni)

褐喉旋木雀
hè hóu xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Sikkim (Certhia discolor)

褐喉沙燕
hè hóu shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn họng xám (Riparia chinensis)

褐喉食蜜鸟
hè hóu shí mì niǎo

chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)

褐山鹪莺
hè shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện nâu (Prinia polychroa)

褐岩鹨
hè yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá nâu (Prunella fulvescens)

褐林鸮
hè lín xiāo

cú lợn rừng nâu (Strix leptogrammica)

褐柳莺
hè liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích nâu (Phylloscopus fuscatus)

褐河乌
hè hé wū

chim sáo nâu (Cinclus pallasii)

褐渔鸮
hè yú xiāo

cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

褐灰雀
hè huī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào nâu (Pyrrhula nipalensis)

褐煤
hè méi

than nâu

褐翅叉尾海燕
hè chì chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)

褐翅燕鸥
hè chì yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn lưng nâu (Onychoprion anaethetus)

褐翅雪雀
hè chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)

褐翅鸦雀
hè chì yā què

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dày cánh nâu (Sinosuthora brunnea)

褐翅鸦鹃
hè chì yā juān

chim bìm bịp lớn (Centropus sinensis)

褐耳鹰
hè ěr yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt shikra (Accipiter badius)

褐背地山雀
hè bèi dì shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má đất (Pseudopodoces humilis)

褐背鹟䴗
hè bèi wēng jú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ bắt ruồi cánh vạch (Hemipus picatus)

褐胸噪鹛
hè xiōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi xám (Garrulax maesi)

褐胸山鹧鸪
hè xiōng shān zhè gū

gà so ngực nâu (Arborophila brunneopectus)

褐胸鹟
hè xiōng wēng

đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)

褐胁雀鹛
hè xié què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mào hung (Alcippe dubia)

褐脸雀鹛
hè liǎn què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt má nâu (Alcippe poioicephala)

褐色
hè sè

màu nâu

褐顶雀鹛
hè dǐng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng nâu (Alcippe brunnea)

褐头山雀
hè tóu shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má liễu (Poecile montanus)

褐头岭雀
hè tóu lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ núi Sillem (Leucosticte sillemi)

褐头雀鹛
hè tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đầu xám (Fulvetta cinereiceps)

褐头凤鹛
hè tóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào Đài Loan (Yuhina brunneiceps)

褐头鹀
hè tóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)

褐头鸫
hè tóu dōng

chim hoét đầu nâu (Turdus feae)

褐头鹪莺
hè tóu jiāo yīng

chim chiền chiện đầu nâu (Prinia inornata)

褐马鸡
hè mǎ jī

gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)

褐鲣鸟
hè jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)

褐鸦雀
hè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két nâu (Cholornis unicolor)

赤褐色
chì hè sè

màu nâu đỏ

黄褐斑
huáng hè bān

nám da

黄褐色
huáng hè sè

màu vàng nâu