Định nghĩa
- 1. nâu
- 2. màu xám hoặc màu tối
- 3. vải gai thô
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 褐
chim lách tách Manipur
đớp ruồi hung (Muscicapa ferruginea)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)
màu nâu vàng
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)
màu nâu sẫm
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má mào xám (Lophophanes dichrous)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Jerdon (Aviceda jerdoni)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Sikkim (Certhia discolor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn họng xám (Riparia chinensis)
chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện nâu (Prinia polychroa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá nâu (Prunella fulvescens)
cú lợn rừng nâu (Strix leptogrammica)
(loài chim ở Trung Quốc) chích nâu (Phylloscopus fuscatus)
chim sáo nâu (Cinclus pallasii)
cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào nâu (Pyrrhula nipalensis)
than nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn lưng nâu (Onychoprion anaethetus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dày cánh nâu (Sinosuthora brunnea)
chim bìm bịp lớn (Centropus sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt shikra (Accipiter badius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má đất (Pseudopodoces humilis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ bắt ruồi cánh vạch (Hemipus picatus)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi xám (Garrulax maesi)
gà so ngực nâu (Arborophila brunneopectus)
đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mào hung (Alcippe dubia)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt má nâu (Alcippe poioicephala)
màu nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng nâu (Alcippe brunnea)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má liễu (Poecile montanus)
(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ núi Sillem (Leucosticte sillemi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đầu xám (Fulvetta cinereiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào Đài Loan (Yuhina brunneiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)
chim hoét đầu nâu (Turdus feae)
chim chiền chiện đầu nâu (Prinia inornata)
gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két nâu (Cholornis unicolor)
màu nâu đỏ
nám da
màu vàng nâu