Định nghĩa
- 1. khen ngợi
- 2. ca ngợi
- 3. tôn vinh
- 4. (quần áo) rộng hoặc lỏng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 褒
một chữ khen chê
nơ bướm (từ mượn tiếng Quảng Đông)
Bao Tự, phi tần của Chu U Vương và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
thị trấn Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan
hương Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan
khen ngợi
Núi Baochan ở An Huy
nghĩa khen ngợi
đánh giá; nhận xét
bị chê nhiều hơn khen