褒
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khen ngợi
- 2. ca ngợi
- 3. tôn vinh
- 4. (quần áo) rộng hoặc lỏng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 褒
một chữ khen chê
nơ bướm (từ mượn tiếng Quảng Đông)
Bao Tự, phi tần của Chu U Vương và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
thị trấn Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan
hương Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan
khen ngợi
Núi Baochan ở An Huy
nghĩa khen ngợi
khen chê; đánh giá
bị chê nhiều hơn khen