Bỏ qua đến nội dung

角逐

jué zhú
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đấu tranh
  2. 2. cạnh tranh
  3. 3. tranh giành

Usage notes

Collocations

常搭配抽象目标,如“角逐冠军”“角逐权力”;不可搭配具体物品。

Formality

主要用于书面语或正式场合,口语中较少使用。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
两名运动员在 角逐 冠军。
Two athletes are competing for the championship.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.