Bỏ qua đến nội dung

记性

jì xing
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

  1. 1. memory (ability to retain information)

Usage notes

Collocations

记性 is often paired with 好/坏, as in 记性好 (good memory) or 记性差 (poor memory).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
记性 很好。
He has a very good memory.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.