Bỏ qua đến nội dung

记性

jì xìng
HSK 2.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ký ức
  2. 2. trí nhớ
  3. 3. nhớ

Usage notes

Collocations

常与‘好/坏/差’搭配,说‘记性好/记性不好’,不说‘很记性’

Common mistakes

不可说‘我的记性忘了’,正确表达是‘我忘了’或‘我的记性不好,所以忘了’

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的 记性 很好,看一遍就记住了。
He has a very good memory; he remembers it after reading once.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.