Bỏ qua đến nội dung

讲述

jiǎng shù
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trình bày
  2. 2. kể lại
  3. 3. nói về

Usage notes

Collocations

Commonly used with objects like 故事 (story), 经历 (experience), or 经过 (course of events).

Common mistakes

Don't confuse with 演讲 (to lecture) or 说话 (to speak). 讲述 implies a detailed, narrative account, not just speaking.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他详细 讲述 了事情的经过。
He gave a detailed account of what happened.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.