Định nghĩa
- 1. nói chậm
- 2. ăn nói lắp bắp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 讷
cương nghị mộc nột
khẩu nột
chậm chạp và ít nói
thật thà ít nói (thành ngữ)
thước kẻ chưa chia độ
huyện Uxin hoặc Wushen ở tây nam Ordos, Nội Mông
sông Rhône, Pháp
Nehe, thành phố cấp huyện thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
ăn nói vụng về
nói lắp bắp, không rõ ràng
quá thận trọng