讼
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kiện tụng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 讼
tố tụng; kiện tụng; vụ kiện
luật tố tụng hình sự
bao lãnh kiện tụng
trong thời gian tố tụng
vụ kiện dân sự
bị liên quan đến vụ kiện
tranh chấp liên quan đến kiện tụng
(của một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ)
xử án
vụ kiện
đang trong quá trình tố tụng
luật tố tụng
vụ kiện
án phí pháp lý
tranh tụng
say rượu và gây gổ
(luật) vụ kiện tập thể