Bỏ qua đến nội dung

诊所

zhěn suǒ
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phòng khám
  2. 2. trạm y tế

Usage notes

Collocations

诊所 is often used with 去 (qù) or 开 (kāi), e.g., 去诊所看病 (go to a clinic to see a doctor) or 开诊所 (run a clinic).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这家 诊所 的医生很有经验。
The doctor at this clinic is very experienced.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.