Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. phòng khám
- 2. trạm y tế
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
诊所 is often used with 去 (qù) or 开 (kāi), e.g., 去诊所看病 (go to a clinic to see a doctor) or 开诊所 (run a clinic).
Câu ví dụ
Hiển thị 1这家 诊所 的医生很有经验。
The doctor at this clinic is very experienced.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.