诚挚
chéng zhì
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thành kính
- 2. chân thành
- 3. nồng nhiệt
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
诚挚多用于书面语,修饰问候、邀请、谢意等,如“诚挚的问候”,口语中较少使用。
Câu ví dụ
Hiển thị 1我 诚挚 地邀请你来参加我的生日会。
I sincerely invite you to come to my birthday party.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.