Bỏ qua đến nội dung

诚挚

chéng zhì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành kính
  2. 2. chân thành
  3. 3. nồng nhiệt

Usage notes

Collocations

诚挚多用于书面语,修饰问候、邀请、谢意等,如“诚挚的问候”,口语中较少使用。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
诚挚 地邀请你来参加我的生日会。
I sincerely invite you to come to my birthday party.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.