Bỏ qua đến nội dung

读书

dú shū
HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đọc sách
  2. 2. học
  3. 3. đi học

Usage notes

Collocations

常见搭配:读书报、读书写字、好好读书。

Formality

“读书”在口语和书面语均常见;与“阅读”相比偏口语。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
读书 给我带来很多乐趣。
Reading brings me a lot of joy.
他好 读书
He is fond of reading.
他好 读书 ,每天都会花时间看书。
He is fond of reading and spends time reading every day.
他爱好 读书
He enjoys reading.
那个少女在 读书
That young lady is reading a book.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.