谏
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khuyên can
- 2. khuyên răn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谏
khuyên can
khuyên can khéo léo
theo lời can gián như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa sai (ngay cả từ cấp dưới)
khóc mà can gián bề trên, tỏ lòng thành tuyệt đối
khuyên can thẳng thắn
khuyên can hết lời
khuyên can
phê bình thẳng thắn
điều quân đi đánh dẹp
xem 諍諫|诤谏
lời khuyên
xem 諍諫|诤谏
(văn chương) can gián một cách khéo léo với cấp trên