Định nghĩa
- 1. khuyên can
- 2. khuyên răn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谏
khuyên can
khuyên can khéo léo
theo lời can gián như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa sai (ngay cả từ cấp dưới)
khóc mà can gián bề trên, tỏ lòng thành tuyệt đối
khuyên can thẳng thắn
khuyên can hết lời
khuyên can
phê bình thẳng thắn
điều quân đi đánh dẹp
xem 諍諫|诤谏
lời khuyên
xem 諍諫|诤谏
(văn chương) can gián một cách khéo léo với cấp trên