Bỏ qua đến nội dung

谢绝

xiè jué
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. từ chối lịch sự
  2. 2. khước từ lịch sự

Usage notes

Common mistakes

谢绝 must be followed by a noun or clause (e.g., 谢绝参观 'No visitors allowed'). Do not use it with a direct personal object like *我谢绝他.

Formality

谢绝 is formal and typically used in written contexts, such as notices or formal invitations. Avoid in casual conversation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
门上贴着“ 谢绝 推销”的牌子。
There is a sign on the door saying 'No soliciting'.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.