谪
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. giáng chức quan cao xuống vùng xa (hình phạt thời đế quốc Trung Quốc)
- 2. đày ải, lưu đày
- 3. (của tiên) đày xuống trần gian
- 4. khiển trách
- 5. chê trách
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谪
chỉ trích
thiên tài (nghĩa đen: tiên bị đày xuống trần gian), biệt danh cho những người xuất chúng như nhà thơ Đường Lý Bạch
sống lưu đày (chỉ quan lại thời phong kiến Trung Quốc)
đi đày làm lao dịch
giáng chức và đày đi xa (thời xưa, chỉ việc vua giáng chức và đày quan lại ra khỏi triều đình)