Định nghĩa
- 1. chó rừng
- 2. thú dữ
- 3. sói đỏ (Cuon Alpinus)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 豺
chó rừng và chó sói
chó sói hung dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ gian ác nắm quyền
chòm sao Sài Lang
bạo chúa tàn ác cai trị đất nước
bạo chúa cai trị đất nước
bạo chúa cai trị đất nước
chó sói hổ báo (thành ngữ)