貂
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chồn (chi Martes)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 貂
Mũi Tam Điêu
chồn nâu (Mustela lutreola, M. vison)
nghĩa đen: dùng đuôi chó thay cho lông chồn (thành ngữ)
chồn zibelin
chồn sói (Gulo gulo)
lông chồn
Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân, trong tiểu thuyết là mỹ nhân nổi tiếng thời cuối Đông Hán, được ban làm thiếp cho Đổng Trác để đảm bảo việc lật đổ hắn bởi Lã Bố
đổi áo lông chồn lấy rượu (thành ngữ)
chồn sương
chồn zibelin