貂
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. chồn (chi Martes)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 貂
Mũi Tam Điêu
chồn nâu (Mustela lutreola, M. vison)
nghĩa đen: dùng đuôi chó thay cho lông chồn (thành ngữ)
chồn zibelin
chồn sói (Gulo gulo)
lông chồn
Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân, trong tiểu thuyết là mỹ nhân nổi tiếng thời cuối Đông Hán, được ban làm thiếp cho Đổng Trác để đảm bảo việc lật đổ hắn bởi Lã Bố
đổi áo lông chồn lấy rượu (thành ngữ)
chồn sương
chồn zibelin