Bỏ qua đến nội dung

贡献

gòng xiàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng góp
  2. 2. cống hiến
  3. 3. đóng

Usage notes

Collocations

常与“为”“给”搭配引出对象,如“为祖国贡献青春”;不说“贡献国家”,要说“为国家贡献”。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的卓越 贡献 得到了大家的认可。
His outstanding contributions have been recognized by everyone.
他为这个项目 贡献 了很多时间。
He contributed a lot of time to this project.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.