Bỏ qua đến nội dung

财务

cái wù
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tài chính
  2. 2. việc tài chính

Usage notes

Collocations

Commonly used with 部门 (bùmén) as 财务部门 (finance department) or 报表 (bàobiǎo) as 财务报表 (financial statements).

Common mistakes

Do not confuse 财务 (cáiwù, financial affairs) with 财政 (cáizhèng, public finance); the former is organizational, the latter governmental.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他负责公司的 财务
He is in charge of the company's financial affairs.
他掌管公司的 财务
He is in charge of the company's finances.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 财务