Bỏ qua đến nội dung

xián

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người tài đức, người hiền tài
  2. 2. kính từ dùng cho người cùng thế hệ hoặc thế hệ sau

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 贤

圣贤
shèng xián

nhà hiền thánh

任人唯贤
rèn rén wéi xián

dùng người theo tài đức

任贤使能
rèn xián shǐ néng

bổ nhiệm người hiền tài và dùng người có năng lực (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên tài năng và phẩm hạnh

先贤
xiān xián

tiền hiền

奉贤
fèng xián

quận ngoại ô Phụng Hiền của Thượng Hải

奉贤区
fèng xián qū

quận ngoại ô Phụng Hiền của Thượng Hải

妒能害贤
dù néng hài xián

ghen ghét người tài giỏi, hãm hại người hiền tài (thành ngữ)

妒贤忌能
dù xián jì néng

ghen ghét người tài đức (thành ngữ)

尊贤使能
zūn xián shǐ néng

tôn trọng người hiền tài và sử dụng người có năng lực (Mạnh Tử)

尊贤爱物
zūn xián ài wù

tôn trọng người hiền và yêu thương nhân dân

招贤纳士
zhāo xián nà shì

chiêu hiền nạp sĩ; mời người tài giỏi và thu nạp kẻ sĩ

推贤让能
tuī xián ràng néng

nhường cho người hiền tài và nhường cho người có năng lực (thành ngữ)

敬老尊贤
jìng lǎo zūn xián

kính già trọng hiền

敬贤礼士
jìng xián lǐ shì

kính trọng người hiền tài và lễ độ với kẻ sĩ

普贤
pǔ xián

Phổ Hiền, Bồ Tát Phổ Hiền trong Phật giáo

普贤菩萨
pǔ xián pú sà

Bồ Tát Phổ Hiền, vị Bồ Tát Phổ Hiền trong Phật giáo

李修贤
lǐ xiū xián

Danny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên kiêm đạo diễn Hồng Kông

王祖贤
wáng zǔ xián

Vương Tổ Hiền (1967-), nữ diễn viên Đài Loan

礼贤下士
lǐ xián xià shì

kính trọng người hiền tài

圣经贤传
shèng jīng xián zhuàn

kinh thánh và truyện của các bậc hiền nhân (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo

圣贤孔子鸟
shèng xián kǒng zǐ niǎo

Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)

圣贤书
shèng xián shū

sách thánh hiền

举贤良对策
jǔ xián liáng duì cè

Luận thuyết năm 134 TCN của nhà triết học thời Hán Đổng Trọng Thư

见贤思齐
jiàn xián sī qí

Noi gương người hiền tài và đức độ.

识才尊贤
shí cái zūn xián

biết nhận ra tài năng và hết sức tôn trọng nó

让贤与能
ràng xián yǔ néng

nhường chỗ cho người tài đức

贤人
xián rén

người hiền tài của quá khứ

贤内助
xián nèi zhù

(nói về vợ của người khác) người vợ đảm đang, người vợ hiền

贤劳
xián láo

cần cù

贤士
xián shì

người hiền tài

贤妻
xián qī

bạn, người vợ yêu quý của tôi

贤妻良母
xián qī liáng mǔ

vợ hiền mẹ tốt

贤弟
xián dì

người em trai đáng kính

贤慧
xián huì

(của vợ) khôn ngoan và tốt bụng

贤才
xián cái

một thiên tài

贤明
xián míng

sáng suốt và có năng lực

贤淑
xián shū

(của phụ nữ) đức hạnh

贤淑仁慈
xián shū rén cí

người phụ nữ hiền thục và nhân từ

贤王
xián wáng

các vị vua hiền tài

贤相
xián xiàng

tể tướng hiền tài (thời phong kiến Trung Quốc)

贤能
xián néng

hiền tài

贤良
xián liáng

(của một người đàn ông) có tài và đức hạnh

贤达
xián dá

nhân sĩ ưu tú và có uy tín

进贤
jìn xián

huyện Tiến Hiền, thuộc Nam Xương, Giang Tây

进贤县
jìn xián xiàn

huyện Tiến Hiền, thuộc Nam Xương, Giang Tây

集贤
jí xián

huyện Tập Hiền, thuộc Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

集贤县
jí xián xiàn

huyện Jixian (thuộc Song Nha Sơn, Hắc Long Giang)

魏忠贤
wèi zhōng xián

Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh

贤惠
xián huì

hiếu thảo