贫困
pín kùn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. khó nghèo
- 2. nghèo đói
- 3. nghèo
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
与'贫穷'不同,'贫困'强调经济和生活条件,不能说'头脑贫困'。
Câu ví dụ
Hiển thị 3学校正在为 贫困 学生募捐。
The school is collecting donations for poor students.
他千方百计地帮助 贫困 学生完成学业。
He tried every possible way to help poor students complete their studies.
这项基金用于帮助 贫困 儿童。
This fund is used to help impoverished children.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.