Bỏ qua đến nội dung

贫困

pín kùn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khó nghèo
  2. 2. nghèo đói
  3. 3. nghèo

Usage notes

Common mistakes

与'贫穷'不同,'贫困'强调经济和生活条件,不能说'头脑贫困'。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
学校正在为 贫困 学生募捐。
The school is collecting donations for poor students.
他千方百计地帮助 贫困 学生完成学业。
He tried every possible way to help poor students complete their studies.
这项基金用于帮助 贫困 儿童。
This fund is used to help impoverished children.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 贫困