Định nghĩa
- 1. tặng
- 2. để lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贻
quà tặng giữa những người yêu nhau
tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
tự chuốc lấy tiếng cười chê
để lại hậu quả xấu
để lại hậu họa vô cùng
để lại sự yên vui cho thế hệ tương lai
bị chê cười
tự làm mình thành trò cười
làm trò cười cho người sành sỏi
để lại gương mẫu cho muôn đời
ảnh hưởng xấu
con trai
nuôi nhọt rước họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nhen nhúm chỉ có thể dẫn đến tai họa