Bỏ qua đến nội dung

贿赂

huì lù
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lót
  2. 2. hối lộ

Usage notes

Common mistakes

Do not use 贿赂 as a polite gift; it implies illegality or unethical gain, unlike 送礼.

Formality

In legal or official contexts, use 行贿 (to give a bribe) and 受贿 (to accept a bribe) instead of the general 贿赂.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他因为 贿赂 官员而被逮捕了。
He was arrested for bribing officials.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.