赐
Định nghĩa
- 1. trao tặng
- 2. trao
- 3. ban tặng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 赐
ân huệ
cho tôi học hỏi
xin chỉ giáo
trời ban
được vua ban, ban tặng hoặc cấp cho
(khinh) tất cả là nhờ mày đấy!
Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn gọi là Tử Cống
ban cho; ban tặng
(của vua) ra lệnh cho ai đó tự sát
ban phước
ban cho
ban thưởng
ban tặng (giải thưởng)