赐
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ban; ban cho; ban tặng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 赐
ân huệ
chỉ giáo; chỉ bảo (lời nói khiêm tốn)
xin chỉ giáo
trời ban
được vua ban, ban tặng hoặc cấp cho
(khinh) tất cả là nhờ mày đấy!
Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn gọi là Tử Cống
ban cho; ban tặng
(của vua) ra lệnh cho ai đó tự sát
ban phước
ban cho
ban thưởng
ban tặng (giải thưởng)