Định nghĩa
- 1. thừa; thừa thãi
- 2. trùng lặp; thừa
- 3. cồng kềnh; rườm rà
- 4. chỉ con rể sống với gia đình vợ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 赘
ở rể
dài dòng
từ đệm
mụn cóc
thừa thãi
con rể ở rể
vật thừa
sự phát triển thừa, khối u thừa
mụn cóc
mụn cóc
mỡ thừa; mỡ không mong muốn; mỡ chảy; chỗ phồng
lời thừa
lời thừa
lời thừa
nói thêm điều thừa
thừa thãi
mọc ra
phần thừa hoặc vô dụng