Bỏ qua đến nội dung

zhuàn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiếm
  2. 2. thu lợi
  3. 3. có lãi

Character focus

Thứ tự nét

14 strokes

Usage notes

Collocations

Commonly used with 钱 (money) in phrases like 赚钱 (earn money), and with 利润 (profit) as 赚取利润.

Common mistakes

Do not confuse 赚 (zhuàn, earn profit) with 钻 (zuān, drill/get into). The latter can mean 'to exploit' in slang, but the characters and meanings differ.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他做生意 了很多钱。
He earned a lot of money doing business.
我想 多点。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9797489)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.