Bỏ qua đến nội dung

赞叹

zàn tàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thán phục
  2. 2. ngưỡng mộ
  3. 3. khen ngợi

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse with 赞美 (zàn měi) which means 'to praise' and can take a direct object; 赞叹 is intransitive and describes the act of exclaiming in admiration.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
看到这幅画,他忍不住 赞叹 起来。
Seeing this painting, he couldn't help but exclaim in admiration.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.