Bỏ qua đến nội dung

zhǐ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngón chân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我小 痛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 430970)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 趾

三趾鸥
sān zhǐ ōu

mòng biển chân đen

三趾滨鹬
sān zhǐ bīn yù

dẽ cát trắng

三趾翠鸟
sān zhǐ cuì niǎo

bồng chanh ba ngón

三趾鸦雀
sān zhǐ yā què

khướu mỏ dẹt ba ngón

三趾啄木鸟
sān zhǐ zhuó mù niǎo

gõ kiến ba ngón

亚洲短趾百灵
yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng

Sơn ca ngón ngắn châu Á

交趾
jiāo zhǐ

Giao Chỉ

大五趾跳鼠
dà wǔ zhǐ tiào shǔ

chuột nhảy lớn (Allactaga major)

大短趾百灵
dà duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)

拇趾
mǔ zhǐ

ngón chân cái

拇趾外翻
mǔ zhǐ wài fān

bunion; hallux valgus

林三趾鹑
lín sān zhǐ chún

(loài chim ở Trung Quốc) chim cun cút thường (Turnix sylvaticus)

棕三趾鹑
zōng sān zhǐ chún

chim cun cút ba ngón vằn (Turnix suscitator)

短趾雕
duǎn zhǐ diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều ăn rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

细嘴短趾百灵
xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn mỏ nhỏ (Calandrella acutirostris)

脚趾
jiǎo zhǐ

ngón chân

脚趾头
jiǎo zhǐ tou

ngón chân

趾尖
zhǐ jiān

đầu ngón chân

趾甲
zhǐ jiǎ

móng chân

趾疔
zhǐ dīng

nhọt ở ngón chân

趾高气扬
zhǐ gāo qì yáng

kiêu ngạo, ngạo mạn

金背三趾啄木鸟
jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lửa thường (Dinopium javanense)

长趾滨鹬
cháng zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ ngón dài (Calidris subminuta)

黄脚三趾鹑
huáng jiǎo sān zhǐ chún

chim cun cút chân vàng (Turnix tanki)