跋
Định nghĩa
- 1. lời bạt
- 2. đi bộ vượt núi
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 跋
ngang ngược hống hách
lời tựa và lời bạt
Thác Bạt, một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)
nhà Bắc Ngụy (386-534)
vấp trước ngã sau (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm nên trò trống gì
đi đường xa gian khổ
hống hách
lội bộ vất vả
lời bạt ngắn hoặc lời phê bình thêm ở cuối văn bản, trên bức tranh v.v.
chặng đường dài gian khổ
lời bình ngắn
hống hách và hách dịch