跋
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lời bạt
- 2. đi bộ vượt núi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 跋
ngang ngược hống hách
lời tựa và lời bạt
Thác Bạt, một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)
nhà Bắc Ngụy (386-534)
vấp trước ngã sau (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm nên trò trống gì
đi đường xa gian khổ
hống hách
lội bộ vất vả
lời bạt ngắn hoặc lời phê bình thêm ở cuối văn bản, trên bức tranh v.v.
chặng đường dài gian khổ
lời bình ngắn
hống hách và hách dịch