Bỏ qua đến nội dung

跟前

gēn qián
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trước mặt
  2. 2. trước
  3. 3. gần đây

Usage notes

Common mistakes

Use 在...跟前 to mean 'in front of someone' or 'in someone's presence'. Don't confuse with 前面, which simply indicates position without personal reference.

Formality

跟前 can be used in informal settings when referring to being physically close to someone, e.g., a child coming to a parent.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
孩子跑到妈妈 跟前
The child ran up to his mother.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 跟前