Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhảy cao
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
跳高作名词时,通常用于“参加跳高”“练习跳高”等,较少单独说“做跳高”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他每天练习 跳高 。
He practices the high jump every day.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.