身上
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trên người; trên thân thể
- 2. trong người; mang theo; bên mình
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 5我 身上 没带钱。
老虎 身上 有黑色的斑纹。
父母总是把希望寄托在孩子 身上 。
他把所有的责任都揽到自己 身上 。
湯姆在瑪麗 身上 花時間。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 身上
Cứ giao cho tôi
lông mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả
khắp người
lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả