Bỏ qua đến nội dung

身高

shēn gāo
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chiều cao

Usage notes

Collocations

身高 is most commonly used with 量 (liáng, to measure) and not 测 (cè), which is more for tests or speed.

Common mistakes

Do not confuse 身高 (height of a person) with 高度 (height of objects, altitude). 他的高度 is incorrect; use 他的身高.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你的 身高 是多少?
What is your height?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 身高