Bỏ qua đến nội dung
Traditional display

返老还童

fǎn lǎo huán tóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to recover one's youthful vigor
  2. 2. to feel rejuvenated (idiom)