迷魂
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mê hoặc
- 2. mê hoặc; làm say đắm
- 3. mê hoặc; bỏ bùa mê
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 迷魂
tâng bốc ai đó
thuốc mê hồn (thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước)
thuốc mê hoặc; (nghĩa bóng) lời nói hoặc hành động mê hoặc
mê hồn trận
một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm dùng để làm mất khả năng của nạn nhân