Bỏ qua đến nội dung

途径

tú jìng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cách
  2. 2. đường
  3. 3. kênh

Usage notes

Common mistakes

途径 is a noun and cannot be used as a verb like 'to approach'. To say 'approach a problem', use 解决 (jiějué) or 处理 (chǔlǐ) with a proper verb structure.

Formality

途径 is neutral in formality and common in both written and spoken Chinese. However, in formal contexts it pairs well with 正规 (zhèngguī) as in 正规途径 (official channels).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这是解决问题的有效 途径
This is an effective way to solve the problem.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 途径