Bỏ qua đến nội dung

suì

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thỏa mãn
  2. 2. thành công
  3. 3. sau đó
  4. 4. rồi
  5. 5. cuối cùng
  6. 6. bất ngờ
  7. 7. tiến hành
  8. 8. đạt đến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 遂

遂心
suì xīn

như ý

不遂
bù suì

không thành

半身不遂
bàn shēn bù suí

liệt nửa người

径情直遂
jìng qíng zhí suì

đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

未遂
wèi suì

không thành công (nỗ lực)

杀人未遂
shā rén wèi suì

âm mưu giết người

毛遂
máo suì

Mao Toại (thế kỷ thứ ba trước Công nguyên), người theo truyền thuyết đã tự tiến cử mình phục vụ vua Sở, xem

毛遂自荐
máo suì zì jiàn

Mao Sui tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo cách Mao Sui tự tiến cử mình với vua nước Sở thời Chiến Quốc)

褚遂良
chǔ suì liáng

Chu Suiliang (596-659), một trong Tứ đại thư pháp gia đầu đời Đường

遂宁
suì níng

Thành phố Toại Ninh, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

遂宁市
suì níng shì

Thành phố Tùy Ninh, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

遂川
suì chuān

huyện Tuỳ Xuyên ở Cát An, Giang Tây

遂川县
suì chuān xiàn

huyện Tuì Xuyên ở Cát An, Giang Tây

遂平
suì píng

huyện Tuỵ Bình ở Trú Mã Điếm, Hà Nam

遂平县
suì píng xiàn

huyện Tuỵ Bình, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam

遂心如意
suì xīn rú yì

hoàn toàn thỏa mãn

遂意
suì yì

vừa lòng

遂昌
suì chāng

huyện Suichang ở Lishui, Chiết Giang

遂昌县
suì chāng xiàn

huyện Suichang ở Lishui, Chiết Giang

遂溪
suì xī

huyện Suixi ở Trạm Giang, Quảng Đông

遂溪县
suì xī xiàn

huyện Tuixi, thuộc Trạm Giang, Quảng Đông

遂愿
suì yuàn

được toại nguyện

顺遂
shùn suì

mọi việc diễn ra suôn sẻ