遐
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xa, xa xôi
- 2. lâu dài, bền lâu
- 3. từ bỏ, bỏ rơi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遐
băng hà
nổi tiếng khắp nơi
nhớ người ở xa
trường thọ
sự băng hà của hoàng đế
nổi tiếng khắp nơi
vùng xa xôi
lan truyền xa rộng
tuổi thọ cao
ý muốn từ bỏ hoặc giữ khoảng cách
chí hướng cao xa
mơ tưởng từ xa
mơ mộng
nơi xa xôi
vứt bỏ
đưa tầm mắt nhìn xa tới mức có thể
phúc lâu dài
hạnh phúc lớn lao và lâu dài
mãi mãi
hậu duệ xa xôi
đi xa
vùng đất xa xôi hẻo lánh
chuyện tích của người xưa
quy tắc ứng xử lâu đời
xa và gần; khắp nơi
gần xa đều được đối xử như nhau (thành ngữ)
nổi tiếng khắp nơi
nổi tiếng khắp nơi
tuổi cao