Định nghĩa
- 1. xa, xa xôi
- 2. lâu dài, bền lâu
- 3. từ bỏ, bỏ rơi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遐
băng hà
nổi tiếng khắp nơi
nhớ người ở xa
trường thọ
sự băng hà của hoàng đế
nổi tiếng khắp nơi
vùng xa xôi
lan truyền xa rộng
tuổi thọ cao
ý muốn từ bỏ hoặc giữ khoảng cách
chí hướng cao xa
mơ tưởng từ xa
mơ mộng
nơi xa xôi
vứt bỏ
đưa tầm mắt nhìn xa tới mức có thể
phúc lâu dài
hạnh phúc lớn lao và lâu dài
mãi mãi
hậu duệ xa xôi
đi xa
vùng đất xa xôi hẻo lánh
chuyện tích của người xưa
quy tắc ứng xử lâu đời
xa và gần; khắp nơi
gần xa đều được đối xử như nhau (thành ngữ)
nổi tiếng khắp nơi
nổi tiếng khắp nơi
tuổi cao