Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chịu
- 2. gánh chịu
- 3. đón nhận
Quan hệ giữa các từ
Synonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
遭受 is used for negative experiences only; do not use it for positive things like 遭受了好运.
Câu ví dụ
Hiển thị 1那个地区 遭受 了严重的洪水。
That region suffered severe flooding.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.