Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành phố
  2. 2. làng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 邑

伯邑考
bó yì kǎo

Bá Ấp Khảo

城邑
chéng yì

thành ấp

夏邑
xià yì

huyện Hạ Ấp thuộc Thương Khâu, Hà Nam

夏邑县
xià yì xiàn

huyện Hạ Ấp, thuộc Thương Khâu, Hà Nam

大邑
dà yì

huyện Đại Ấp ở Thành Đô, Tứ Xuyên

大邑县
dà yì xiàn

huyện Đại Ấp ở Thành Đô, Tứ Xuyên

干邑
gān yì

rượu cognac

平邑
píng yì

huyện Bình Dịch ở Lâm Nghi, Sơn Đông

平邑县
píng yì xiàn

huyện Bình Dịch, thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông

采邑
cài yì

thái ấp

旬邑
xún yì

huyện Tuần Ấp ở Hàm Dương, Thiểm Tây

旬邑县
xún yì xiàn

huyện Tuần Ấp, thuộc Hàm Dương, Thiểm Tây

昌邑
chāng yì

Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

昌邑区
chāng yì qū

quận Xương Ấp, thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

昌邑市
chāng yì shì

Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

武邑
wǔ yì

huyện Vũ Ấp thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

武邑县
wǔ yì xiàn

huyện Vũ Ấp thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

临邑
lín yì

huyện Linyi ở Đức Châu, Sơn Đông

临邑县
lín yì xiàn

huyện Linyi (Lâm Ấp) thuộc Đức Châu, Sơn Đông

首邑
shǒu yì

thủ phủ địa phương

高邑
gāo yì

huyện Cao Ấp thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

高邑县
gāo yì xiàn

huyện Cao Dịch ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

鹿邑
lù yì

huyện Lộc Ấp thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

鹿邑县
lù yì xiàn

huyện Lộc Ấp, thuộc Chu Khẩu, Hà Nam