Định nghĩa
- 1. thành phố
- 2. làng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 邑
Bá Ấp Khảo
thành ấp
huyện Hạ Ấp thuộc Thương Khâu, Hà Nam
huyện Hạ Ấp, thuộc Thương Khâu, Hà Nam
huyện Đại Ấp ở Thành Đô, Tứ Xuyên
huyện Đại Ấp ở Thành Đô, Tứ Xuyên
rượu cognac
huyện Bình Dịch ở Lâm Nghi, Sơn Đông
huyện Bình Dịch, thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông
thái ấp
huyện Tuần Ấp ở Hàm Dương, Thiểm Tây
huyện Tuần Ấp, thuộc Hàm Dương, Thiểm Tây
Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông
quận Xương Ấp, thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông
huyện Vũ Ấp thuộc Hành Thủy, Hà Bắc
huyện Vũ Ấp thuộc Hành Thủy, Hà Bắc
huyện Linyi ở Đức Châu, Sơn Đông
huyện Linyi (Lâm Ấp) thuộc Đức Châu, Sơn Đông
thủ phủ địa phương
huyện Cao Ấp thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc
huyện Cao Dịch ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc
huyện Lộc Ấp thuộc Chu Khẩu, Hà Nam
huyện Lộc Ấp, thuộc Chu Khẩu, Hà Nam