Bỏ qua đến nội dung

邻居

lín jū
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hàng xóm
  2. 2. láng giềng

Usage notes

Common mistakes

“邻居” is a noun meaning neighbor(s); do not confuse with “邻近” (adjective/verb meaning adjacent).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我的 邻居 是一位老师。
My neighbor is a teacher.
爷爷正在和 邻居 下象棋。
Grandpa is playing Chinese chess with the neighbor.
我经常去 邻居 家串门。
I often drop by my neighbor's house.
他因为杀害 邻居 而被判刑。
He was sentenced for murdering his neighbor.
我每天跟 邻居 打招呼。
I greet my neighbor every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.