Bỏ qua đến nội dung

jùn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quận
  2. 2. huyện
  3. 3. khu vực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 郡

吉州郡
jí zhōu jùn

quận Kilju

威尔特郡
wēi ěr tè jùn

Wiltshire (hạt của Anh)

日南郡
rì nán jùn

quận Nhật Nam thời nhà Hán ở Việt Nam

林肯郡
lín kěn jùn

Lincolnshire (hạt của Anh)

柏克郡
bó kè jùn

Berkshire (hạt của Anh)

格洛斯特郡
gé luò sī tè jùn

hạt Gloucestershire ở tây nam nước Anh

乐浪郡
lè làng jùn

Lạc Lãng quận (108 TCN - 313 SCN), một trong bốn quận của nhà Hán tại bắc Triều Tiên

永嘉郡
yǒng jiā jùn

quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang

汉四郡
hàn sì jùn

bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên, 108 TCN - khoảng 300 SCN

牛津郡
niú jīn jùn

Oxfordshire (hạt của Anh)

玄菟郡
xuán tù jùn

quận Huyền Thố (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận của nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên

白金汉郡
bái jīn hàn jùn

Buckinghamshire (hạt của Anh)

真番郡
zhēn pān jùn

quận Chân Phiên (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên

约克郡
yuē kè jùn

Yorkshire (vùng của Anh)

临屯郡
lín tún jùn

quận Lintun (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên

莱斯特郡
lái sī tè jùn

Leicestershire, hạt của Anh

萨里郡
sà lǐ jùn

Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)

萨默塞特郡
sà mò sāi tè jùn

hạt Somerset ở tây nam nước Anh

兰开夏郡
lán kāi xià jùn

Lancashire (hạt của Anh)

西米德兰兹郡
xī mǐ dé lán zī jùn

West Midlands, hạt của Vương quốc Anh, thủ phủ Birmingham

诺丁汉郡
nuò dīng hàn jùn

Nottinghamshire (hạt của Anh)

赫福特郡
hè fú tè jùn

Hertfordshire (hạt của Anh)

郡守
jùn shǒu

quan thái thú thời phong kiến Trung Quốc

郡会
jùn huì

thủ phủ quận

郡治
jùn zhì

trị sở của quan huyện trưởng thời phong kiến Trung Quốc

郡治安官
jùn zhì ān guān

cảnh sát trưởng quận

非都会郡
fēi dū huì jùn

hạt phi đô thị (Anh)