Định nghĩa
- 1. quận
- 2. huyện
- 3. khu vực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 郡
quận Kilju
Wiltshire (hạt của Anh)
quận Nhật Nam thời nhà Hán ở Việt Nam
Lincolnshire (hạt của Anh)
Berkshire (hạt của Anh)
hạt Gloucestershire ở tây nam nước Anh
Lạc Lãng quận (108 TCN - 313 SCN), một trong bốn quận của nhà Hán tại bắc Triều Tiên
quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang
bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên, 108 TCN - khoảng 300 SCN
Oxfordshire (hạt của Anh)
quận Huyền Thố (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận của nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên
Buckinghamshire (hạt của Anh)
quận Chân Phiên (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên
Yorkshire (vùng của Anh)
quận Lintun (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên
Leicestershire, hạt của Anh
Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)
hạt Somerset ở tây nam nước Anh
Lancashire (hạt của Anh)
West Midlands, hạt của Vương quốc Anh, thủ phủ Birmingham
Nottinghamshire (hạt của Anh)
Hertfordshire (hạt của Anh)
quan thái thú thời phong kiến Trung Quốc
thủ phủ quận
trị sở của quan huyện trưởng thời phong kiến Trung Quốc
cảnh sát trưởng quận
hạt phi đô thị (Anh)