Bỏ qua đến nội dung

酝酿

yùn niàng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ủ men
  2. 2. suy nghĩ kỹ
  3. 3. đang hình thành

Usage notes

Collocations

酝酿 is often used with 计划 (plan) or 阴谋 (plot/conspiracy), as in 酝酿计划 (to brew a plan).

Common mistakes

Do not use 酝酿 for physical objects being prepared; it is metaphorical for ideas, plans, or situations gradually developing.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们正在 酝酿 一个新计划。
They are brewing a new plan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.