Định nghĩa
- 1. say rượu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 酣
vô lo
ngủ say
(văn chương) giữa lúc trận chiến đang ác liệt
uống đến khi say nửa
say sưa vui vẻ (thành ngữ)
giấc mơ ngọt ngào
chiến đấu hăng say
thỏa thích, hết mình (thành ngữ)
ngủ say; ngủ ngon giấc
say rượu
uống thỏa thích