Bỏ qua đến nội dung

采纳

cǎi nà
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chấp nhận
  2. 2. nhận
  3. 3. đồng ý

Usage notes

Collocations

Common collocations: 采纳建议 (adopt a suggestion), 采纳意见 (adopt an opinion), 采纳方案 (adopt a plan).

Common mistakes

Only used for abstract things like advice or suggestions, not physical objects (use 接受 for concrete items).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
领导 采纳 了他的建议。
The leader adopted his suggestion.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.