钝
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cùn
- 2. ngu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 钝
giảm vị giác
tư tưởng chậm chạp
ngu đần
thành bại lợi độn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm
chậm chạp; chậm phản ứng; kém nhạy bén
(loài chim ở Trung Quốc) chích cánh cùn (Acrocephalus concinens)
góc tù
cùn (dụng cụ)
(văn chương) đần độn
ngu đần