钝
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cùn
- 2. ngu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 钝
giảm vị giác
tư tưởng chậm chạp
ngu đần
thành bại lợi độn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm
chậm chạp trong phản ứng
(loài chim ở Trung Quốc) chích cánh cùn (Acrocephalus concinens)
góc tù
cùn (dụng cụ)
(văn chương) đần độn
ngu đần