钺
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. rìu chiến
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 钺
không tránh rìu búa
dao, cưa, rìu và búa (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành quyết
chết dưới lưỡi rìu chiến (thành ngữ); bị xử tử
rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành quyết
cờ trắng và rìu vàng (biểu tượng quyền lực của vua chúa)