钺
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. rìu chiến
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 钺
không tránh rìu búa
dao, cưa, rìu và búa (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành quyết
chết dưới lưỡi rìu chiến (thành ngữ); bị xử tử
rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành quyết
cờ trắng và rìu vàng (biểu tượng quyền lực của vua chúa)