Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bút chì
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common measure word is 支: 一支铅笔
Common mistakes
Do not confuse 铅笔 (pencil) with 钢笔 (fountain pen). They are different writing tools.
Câu ví dụ
Hiển thị 2请使用 铅笔 填写表格。
Please use a pencil to fill out the form.
我需要一支 铅笔 写作业。
I need a pencil to do my homework.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.