Định nghĩa
- 1. khắc, chạm
- 2. khắc ghi, câu khắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 铭
châm ngôn
ghi nhớ sâu sắc
khắc cốt ghi tâm
văn bia mộ
bia khắc chữ
Luo Baoming (1952-), thống đốc thứ sáu của Hải Nam
Bối Dụ Minh (I. M. Pei, 1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn Malaysia, được đánh giá cao qua các tác phẩm văn học viết chủ yếu bằng tiếng Anh, nổi tiếng với quan điểm quân chủ
Guo Taiming (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi bật, người sáng lập Foxconn
bản khắc
khắc sâu vào tim và xương (thành ngữ)
khắc sâu trong tim và xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời
bài khắc
bảng tên
MaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về video và màn hình máy tính
châm ngôn
bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là trước công chúng)
khắc sâu trong tim và xương (thành ngữ); ký ức không bao giờ quên (đặc biệt là oán hận)
khắc sâu trong xương và tim (thành ngữ); ký ức không bao giờ quên (đặc biệt là oán hận)