Bỏ qua đến nội dung

míng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khắc, chạm
  2. 2. khắc ghi, câu khắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 铭

座右铭
zuò yòu míng

châm ngôn

铭记
míng jì

ghi nhớ sâu sắc

刻骨铭心
kè gǔ míng xīn

khắc cốt ghi tâm

墓志铭
mù zhì míng

văn bia mộ

碑铭
bēi míng

bia khắc chữ

罗保铭
luó bǎo míng

Luo Baoming (1952-), thống đốc thứ sáu của Hải Nam

贝聿铭
bèi yù míng

Bối Dụ Minh (I. M. Pei, 1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

辜鸿铭
gū hóng míng

Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn Malaysia, được đánh giá cao qua các tác phẩm văn học viết chủ yếu bằng tiếng Anh, nổi tiếng với quan điểm quân chủ

郭台铭
guō tái míng

Guo Taiming (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi bật, người sáng lập Foxconn

铭刻
míng kè

bản khắc

铭心刻骨
míng xīn kè gǔ

khắc sâu vào tim và xương (thành ngữ)

铭心镂骨
míng xīn lòu gǔ

khắc sâu trong tim và xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời

铭文
míng wén

bài khắc

铭牌
míng pái

bảng tên

铭瑄
míng xuān

MaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về video và màn hình máy tính

铭言
míng yán

châm ngôn

铭谢
míng xiè

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là trước công chúng)

镌心铭骨
juān xīn míng gǔ

khắc sâu trong tim và xương (thành ngữ); ký ức không bao giờ quên (đặc biệt là oán hận)

镌骨铭心
juān gǔ míng xīn

khắc sâu trong xương và tim (thành ngữ); ký ức không bao giờ quên (đặc biệt là oán hận)